Chuẩn Khảo Thí Quốc Tế
Psychometric IRT Concordance
Trung Tâm Chứng Chỉ CEFR & Quy Đổi Điểm Quốc Tế
Đối chiếu chuẩn hóa năng lực ngôn ngữ Châu Âu (CEFR) đồng bộ tức thì với IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, Cambridge English Scale và phân tích đối chiếu 10 ngôn ngữ bản xứ toàn cầu.
Trình độ quy đổi
B1
Top 44.0% thế giới (Phân vị: 56%)θ = 0.15
Điều Chỉnh Năng Lực Học Thuật (Latent Ability θ)
Chọn một cấp bậc CEFR hoặc kéo thanh trượt để quan sát tương quan đồng thời giữa các hệ thống điểm.
θ = 0.15 | Bậc B1
-3.00 (Mới bắt đầu)Tham số Năng lực θ: 0.15+3.00 (Bản ngữ điêu luyện)
IELTS Academic
0.0 - 9.0
5.0/ 9.0 Band
Borderline User (Basic competence limited to familiar situations)
Nghe:5.5
Đọc:5.5
Viết:5.0
Nói:5.0
TOEFL iBT
0 - 120
61/ 120 Điểm
Low-Intermediate (B1 Foundation)
Đọc:16
Nghe:16
Viết:14
Nói:15
TOEIC L&R
10 - 990
680/ 990 Điểm
Limited Working Proficiency
Nghe:355
Đọc:325
Chuẩn văn phòng quốc tế
Cambridge Scale
80 - 230
151/ 230 CES
B1 Preliminary (PET)
Xếp loại:
Pass
Quy Đổi Ngược Từ Điểm Thi Thực Tế Của Bạn
Nhập điểm số thực tế bạn đã đạt được (IELTS, TOEFL, TOEIC, Cambridge) để hệ thống tự động suy ra cấp độ CEFR và tham số năng lực.