Studio Ngữ Âm & Cặp Âm Tối Thiểu

Khắc phục triệt để lỗi phát âm đặc trưng: thổi gió /θ/, chu môi /ʃ/, bật đuôi -s/-ed, trọng âm & nối âm tự nhiên.

Danh mục bài học ngữ âm (6)
A1
/θ//ð/

Phát âm chuẩn âm Th thổi gió (/θ/) và Th rung (/ð/)

A1
/s//ʃ/

Phân biệt âm S nhẹ (/s/) và Sh nặng chu môi (/ʃ/)

A1
/s//z//ɪz/

Quy tắc phát âm đuôi -S/-ES chuẩn xác (/s/, /z/, /ɪz/)

A2
/t//d//ɪd/

Quy tắc phát âm đuôi -ED của động từ quá khứ (/t/, /d/, /ɪd/)

A2
/ˈ/ (Primary Stress)/ə/ (Schwa Reduction)

Trọng âm từ vựng 2 và 3 âm tiết (Word Stress Dynamics)

B1
Consonant + Vowel LinkingFlap T (/ɾ/)

Nối âm & Lướt âm trong giao tiếp tự nhiên (Connected Speech & Linking)

Cấp độ CEFR A1
/θ//ð/

Phát âm chuẩn âm Th thổi gió (/θ/) và Th rung (/ð/)

Bẫy phát âm người học hay mắc:

Người Việt hay phát âm /θ/ thành "th" tiếng Việt (nghe giống "thanh" trong thank) hoặc phát âm /ð/ thành "d" (this thành đít), làm mất tính tự nhiên và gây hiểu nhầm sang từ khác (thank vs tank, think vs sink).

Quy tắc ngữ âm chuẩn:

Đặt nhẹ đầu lưỡi vào giữa hai hàm răng cửa trên và dưới. Thổi luồng hơi nhẹ ra ngoài (không rung dây thanh) để tạo âm /θ/. Rung nhẹ dây thanh quản ở cổ họng để tạo âm /ð/.

Khẩu hình miệng & Lưỡi:

Hơi hé môi, cắn nhẹ đầu lưỡi, đẩy luồng hơi êm qua khe giữa răng và lưỡi. Không được rút lưỡi vào trong miệng quá sớm.

Bảng Cặp Âm Đối Chiếu Tối Thiểu (Minimal Pairs)Nghe đối chiếu và thu âm thử
think/θɪŋk/
nghĩ, suy nghĩ
sink/sɪŋk/
chìm, bồn rửa
thank/θæŋk/
cảm ơn
tank/tæŋk/
xe tăng, bình chứa
three/θriː/
số ba (3)
tree/triː/
cây cối
this/ðɪs/
cái này (ở gần)
dis (slang)/dɪs/
chỉ trích, bất lịch sự
Luyện Câu Giao Tiếp Ngữ Cảnh

"The three brothers thought about their mother."

/ðə θriː ˈbrʌðəz θɔːt əˈbaʊt ðeər ˈmʌðər/

Ba anh em đã suy nghĩ về người mẹ của họ.

Trọng tâm âm:
The
three
brothers
thought
their
mother

"Nothing is thicker than this leather belt."

/ˈnʌθɪŋ ɪz ˈθɪkər ðæn ðɪs ˈleðər belt/

Không có thứ gì dày hơn chiếc thắt lưng da này.

Trọng tâm âm:
Nothing
thicker
than
this
leather