Lộ Trình Học Chuẩn CEFR Quốc Tế (Pre-A1 ➔ C2)
Thiết kế dành riêng cho người học từ con số 0 đến tự tin giao tiếp và làm việc chuyên nghiệp. Nhấp vào từng cấp độ hoặc mở Bản đồ tri thức để khám phá chuỗi điều kiện mở khóa.
Tiếng Anh Nhập Môn & Ngữ Âm Phonics (Pre-A1 Foundation)
Chuẩn đầu ra A1 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR / Council of Europe): Người học tích lũy từ 500 đến 800 từ vựng chủ động (active vocabulary) và 24 chủ điểm ngữ pháp cốt lõi để tự tin chào hỏi, tự giới thiệu bản thân, mô tả gia đình, công việc, đồ vật xung quanh, diễn đạt thói quen, hỏi đường, mua sắm và gọi món tại nhà hàng.
Tiếng Anh Nền Tảng A1 (Breakthrough Starter)
Chuẩn đầu ra A1 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR / Council of Europe): Người học tích lũy từ 500 đến 800 từ vựng chủ động (active vocabulary) và 24 chủ điểm ngữ pháp cốt lõi để tự tin chào hỏi, tự giới thiệu bản thân, mô tả gia đình, công việc, đồ vật xung quanh, diễn đạt thói quen, hỏi đường, mua sắm và gọi món tại nhà hàng.
Phần 1: Nhận Diện & Giao Tiếp Cơ Bản
Bài 1: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân
8 phút•Sau bài học này, bạn có thể tự tin chào hỏi và giới thiệu tên, nghề nghiệp bằng cấu trúc đại từ và động từ to be.
Bài 2: Giới thiệu gia đình & Đại từ sở hữu
10 phút•Giới thiệu các thành viên trong gia đình và sử dụng chính xác các tính từ sở hữu: my, your, his, her, their.
Bài 3: Lịch trình hàng ngày & Thói quen
10 phút•Mô tả các hoạt động thường nhật bằng thì Hiện tại đơn và trạng từ chỉ tần suất.
Phần 2: Đời Sống, Nghề Nghiệp & Sở Thích
Bài 6: Nghề nghiệp & Nơi làm việc
10 phút•Hỏi và trả lời về nghề nghiệp, nơi công tác sử dụng mạo từ a/an và trợ động từ Do/Does.
Bài 7: Sở thích & Thời gian rảnh
10 phút•Chia sẻ về sở thích, hoạt động giải trí với cấu trúc Like / Love / Enjoy + V-ing.
Bài 8: Thời tiết & Trang phục thường ngày
10 phút•Mô tả thời tiết đang diễn ra và những gì mọi người đang mặc với thì Hiện tại tiếp diễn.
Phần 3: Mua Sắm, Thời Gian & Di Chuyển
Bài 11: Số đếm, Giá cả & Mua sắm tại chợ
10 phút•Hỏi giá tiền (How much), hỏi số lượng (How many) và phân biệt danh từ đếm được và không đếm được.
Bài 12: Đồ ăn & Thực đơn món ăn
10 phút•Diễn tả số lượng ước chừng bằng Some và Any khi nói về đồ ăn, thức uống.
Bài 13: Mô tả ngoại hình & Tính cách
10 phút•Sử dụng tính từ miêu tả chiều cao, tóc, tính cách với To Be và Have/Has.
Phần 4: Không Gian Sống, Cảm Xúc & Kỹ Năng
Bài 16: Nhà cửa & Đồ đạc trong phòng
10 phút•Mô tả căn nhà, các phòng và đồ đạc bằng cấu trúc There is / There are và giới từ vị trí.
Bài 17: Cảm xúc & Tâm trạng thường ngày
10 phút•Hỏi han sức khỏe, cảm xúc của bạn bè và biểu đạt tâm trạng vui, buồn, mệt mỏi, hào hứng.
Bài 18: Thể thao & Lối sống lành mạnh
10 phút•Phân biệt cách dùng các động từ Play, Go, Do với các môn thể thao khác nhau.
Tiếng Anh Giao Tiếp Thực Chiến A2 (Elementary Real-World)
Chuẩn đầu ra A2 theo CEFR: Vốn từ vựng đạt 1.000 – 1.500 từ và 24 chủ điểm ngữ pháp mở rộng giúp bạn trao đổi thông tin độc lập, đi du lịch nước ngoài, đặt phòng khách sạn, làm thủ tục hải quan sân bay, xử lý tình huống y tế và tự tin kể lại sự việc trong quá khứ.
Tiếng Anh Công Sở & Sự Nghiệp B1 (Professional Workplace)
Chuẩn đầu ra B1 theo CEFR: Nắm trọn vẹn 2.000 – 2.500 từ vựng cốt lõi của tiếng Anh quốc tế, tự tin làm việc trong môi trường đa quốc gia, viết email công việc trang trọng, phỏng vấn xin việc, thuyết trình số liệu dự án và đàm phán hợp đồng thương mại.
Tiếng Anh Quản Trị & Lãnh Đạo Toàn Cầu B2 (Executive Vantage)
Chuẩn đầu ra A1 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR / Council of Europe): Người học tích lũy từ 500 đến 800 từ vựng chủ động (active vocabulary) và 24 chủ điểm ngữ pháp cốt lõi để tự tin chào hỏi, tự giới thiệu bản thân, mô tả gia đình, công việc, đồ vật xung quanh, diễn đạt thói quen, hỏi đường, mua sắm và gọi món tại nhà hàng.
Tiếng Anh Học Thuật & Đàm Phán Cấp Cao C1 (Advanced Academic & Executive Discourse)
Chuẩn đầu ra A1 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR / Council of Europe): Người học tích lũy từ 500 đến 800 từ vựng chủ động (active vocabulary) và 24 chủ điểm ngữ pháp cốt lõi để tự tin chào hỏi, tự giới thiệu bản thân, mô tả gia đình, công việc, đồ vật xung quanh, diễn đạt thói quen, hỏi đường, mua sắm và gọi món tại nhà hàng.
Tiếng Anh Điêu Luyện & Thuật Hùng Biện Ngoại Giao C2 (Mastery & Diplomatic Rhetoric)
Chuẩn đầu ra A1 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR / Council of Europe): Người học tích lũy từ 500 đến 800 từ vựng chủ động (active vocabulary) và 24 chủ điểm ngữ pháp cốt lõi để tự tin chào hỏi, tự giới thiệu bản thân, mô tả gia đình, công việc, đồ vật xung quanh, diễn đạt thói quen, hỏi đường, mua sắm và gọi món tại nhà hàng.